clinton
in Vietnamese Tên họ Clinton (một họ tên)
BrE /ˈklɪntən/ AmE /ˈklɪntən/
noun en → vi
Tên họ Clinton (một họ tên)
a surname, especially of a person from the US state of New York or Pennsylvania
-
Bill and Hillary Clinton are well-known political figures.
Bill và Hillary Clinton là những nhân vật chính trị nổi tiếng.
Một thành viên của Đảng Dân chủ Hoa Kỳ (đặc biệt là Bill hoặc Hillary Clinton)
a member of the US Democratic Party, especially Bill or Hillary Clinton
-
The Clintons have been involved in politics for decades.
Gia đình Clinton đã tham gia vào chính trị trong nhiều thập kỷ.
Một thị trấn hoặc thành phố được đặt tên theo một người có họ Clinton
a town or city named after a person with the surname Clinton
-
Clinton is a small town in upstate New York.
Clinton là một thị trấn nhỏ ở phía Bắc bang New York.