clientele
in Vietnamese Khách hàng, đối tượng khách hàng
BrE /klɪˈtɪnəl/ AmE /klɪˈtɪnəl/
noun en → vi
Khách hàng, đối tượng khách hàng
the customers of a business, especially when considered as a group
- a shop's clientele
Collocations a restaurant's clientele · the hotel's clientele
-
The new boutique has a very fashionable clientele.
Cửa hàng mới này có đối tượng khách hàng rất thời trang.
Đối tượng khách hàng mục tiêu
the type of customers that a business has or wants to have
- a shop's clientele
Collocations target clientele · ideal clientele
-
The hotel aims to attract a more affluent clientele.
Khách sạn này nhắm đến việc thu hút đối tượng khách hàng giàu có hơn.