clad
in Vietnamese Mặc, khoác lên người
BrE /klæd/ AmE /klæd/
verb / adjective en → vi
Mặc, khoác lên người
to be wearing clothes or to put on clothes (formal)
- be clad in something
Collocations clad in armour · clad in a cloak
-
The figure was clad in black.
Hình ảnh đó được khoác lên người màu đen.
Bọc, phủ lên
to cover something with a material (formal)
- be clad in something
Collocations clad in steel · clad in glass
-
The building was clad in wood.
Tòa nhà được bọc bằng gỗ.