civic

in Vietnamese Liên quan đến cộng đồng hoặc công dân

BrE /ˈsɪvɪk/ AmE /ˈsɪvɪk/

adjective en → vi

1 CỘNG ĐỒNG [attributive] B1

Liên quan đến cộng đồng hoặc công dân

relating to the community or citizens of a town, city, etc.

  • civic duties
  • civic pride

Collocations civic duty · civic pride

  • She is very active in civic affairs.

    Cô ấy rất tích cực trong các công việc cộng đồng.

2 QUYỀN LỢI [attributive] B2

Liên quan đến quyền lợi và nghĩa vụ của công dân

relating to the rights and duties of citizens in a town, city, etc.

  • civic rights
  • civic responsibilities

Collocations civic rights · civic responsibilities

  • The city has a strong tradition of civic engagement.

    Thành phố có truyền thống mạnh mẽ về sự tham gia cộng đồng.