civic
in Vietnamese Liên quan đến cộng đồng hoặc công dân
BrE /ˈsɪvɪk/ AmE /ˈsɪvɪk/
adjective en → vi
Liên quan đến cộng đồng hoặc công dân
relating to the community or citizens of a town, city, etc.
- civic duties
- civic pride
Collocations civic duty · civic pride
-
She is very active in civic affairs.
Cô ấy rất tích cực trong các công việc cộng đồng.
Liên quan đến quyền lợi và nghĩa vụ của công dân
relating to the rights and duties of citizens in a town, city, etc.
- civic rights
- civic responsibilities
Collocations civic rights · civic responsibilities
-
The city has a strong tradition of civic engagement.
Thành phố có truyền thống mạnh mẽ về sự tham gia cộng đồng.