cigarette

S2 W1

in Vietnamese Thiên nga, điếu thuốc lá

BrE /ˈsɪɡəˌret/ AmE /ˈsɪɡəˌret/

noun en → vi

1 TOBACCO PRODUCT [countable] A2

Thiên nga, điếu thuốc lá

a thin roll of paper containing tobacco that you smoke

  • smoke a cigarette

Collocations light up a cigarette · pack of cigarettes

  • He lit up a cigarette and took a deep drag.

    Anh ấy châm điếu thuốc và hít một hơi thật sâu.

  • She bought a pack of cigarettes at the store.

    Cô ấy mua một gói thuốc lá ở cửa hàng.

Idioms

light up like a cigarette C1

Bừng sáng như điếu thuốc lá đang cháy

  • Her face lit up like a cigarette when she saw the gift.

    Mặt cô ấy bừng sáng khi thấy món quà.

smoke like a chimney / smoke like a train B2

Hút thuốc như ống khói nhà máy / Hút thuốc nhiều vô cùng

  • He smokes like a chimney and is always coughing.

    Anh ấy hút thuốc nhiều vô cùng và luôn ho.