chun
in Vietnamese Chở, đưa đi nhẹ nhàng
BrE /tʃʌn/ AmE /tʃʌn/
verb / noun en → vi
Chở, đưa đi nhẹ nhàng
to move something or someone from one place to another, often with care or delicacy
- take somebody/something somewhere
Collocations chun một đứa trẻ đến trường · chun đồ đạc lên xe
-
She chuns her children to school every day.
Cô ấy đưa các con đi học mỗi ngày.
Bảo vệ, giữ gìn cẩn thận
to protect or guard something carefully
- chun something
Collocations chun đồ vật quý giá · chun tài sản của mình
-
He chuns his valuable possessions carefully.
Anh ấy giữ gìn những món đồ quý giá cẩn thận.
Dẫn dắt nhẹ nhàng, chỉ dẫn kỹ lưỡng
to guide or lead someone gently or carefully
- chun somebody somewhere
Collocations chun người già qua đường · chun trẻ em vào lớp học
-
She chuns the elderly across the busy street.
Cô ấy dẫn dắt người già qua đường đông đúc.
Hỗ trợ, nâng đỡ cẩn thận
to support or hold up something carefully
- chun something
Collocations chun cây cảnh · chun đồ vật nặng
-
He chuns the heavy vase carefully.
Anh ấy nâng đỡ chiếc bình nặng cẩn thận.