chuck
in Vietnamese Ném, quăng
BrE /tʃʌk/ AmE /tʃʌk/
verb en → vi
past chucked pp chucked ing chucking
Ném, quăng
to throw something carelessly or with force
- chuck sth at sb/sth
Collocations chuck a stone · chuck the trash away
-
He chucked his keys on the table.
Anh ta đã quăng chìa khóa lên bàn.
Tống, vứt bỏ
to throw away something that you no longer want or need
- chuck sth
Collocations chuck the old clothes · chuck the leftovers
-
She chucked all her old magazines.
Cô ấy đã vứt bỏ tất cả các tạp chí cũ của mình.
Tống đi, đuổi đi
to send someone away, especially in an angry or rude way
- chuck sb out/of
Collocations chuck someone out of the room · chuck a guest away
-
The manager chucked him out of the office.
Quản lý đã tống anh ta ra khỏi văn phòng.
Trả lại, đưa cho
to give something to someone, especially in a casual way
- chuck sth to sb
Collocations chuck the money back · chuck a book to someone
-
He chucked me his phone.
Anh ta đã đưa cho tôi chiếc điện thoại của mình.
Đóng sập lại
to shut something suddenly and forcefully, especially a door or window
- chuck sth
Collocations chuck the door shut · chuck a window closed
-
She chucked the door behind her.
Cô ấy đã đóng sập cánh cửa sau lưng mình.
Tống ra khỏi, đuổi đi
to force someone to leave a place, especially because they have done something wrong or are not wanted there
- chuck sb out
Collocations chuck a guest out of the house · chuck someone from work
-
The police chucked him out of the club.
Cảnh sát đã tống anh ta ra khỏi câu lạc bộ.
Bỏ cuộc, từ bỏ
to give up or abandon something, especially a job or activity
- chuck sth
Collocations chuck the idea · chuck a project
-
He chucked his job and went traveling.
Anh ta đã từ bỏ công việc và đi du lịch.
Tống ra, đẩy ra khỏi
to remove something from a container or machine by forcing it out
- chuck sth out
Collocations chuck the trash out of the bin · chuck a coin from the machine
-
The machine chucked out the ticket.
Máy đã tống ra vé.
Phrasal verbs
Nôn, ói ra
-
He chucked up his dinner.
Anh ta đã nôn hết bữa tối của mình.
Bỏ cuộc, từ bỏ
-
She chucked in her job.
Cô ấy đã từ bỏ công việc của mình.
Tống ra khỏi, đuổi đi
-
They chucked him out of the party.
Họ đã tống anh ta ra khỏi bữa tiệc.
Vứt bỏ, tống đi
-
He chucked away the old furniture.
Anh ta đã vứt bỏ những món đồ cũ.
Ném lung tung, quăng quật
-
He was chucking the balls around in the yard.
Anh ta đang ném quả bóng lung tung trong sân.
Idioms
Làm loạn, nổi điên lên
-
He chucked a wobbly when he found out about the party.
Anh ta đã làm loạn khi biết về bữa tiệc.
Bỏ cuộc, từ bỏ
-
She chucked in the towel after losing three games.
Cô ấy đã từ bỏ sau khi thua ba trận.
Gây rối, làm hỏng việc
-
He chucked a spanner in the works by arriving late.
Anh ta đã gây rối bằng cách đến muộn.