chose
in Vietnamese Chọn, quyết định chọn
BrE /tʃəʊz/ AmE /toʊz/
verb en → vi
past chose pp chosen ing choosing
Chọn, quyết định chọn
to decide that you want something or someone from a number of possibilities
- choose sth/sb
Collocations choose a color · choose a partner
-
She chose the red dress.
Cô ấy đã chọn chiếc váy đỏ.
-
He chose her as his best friend.
Anh ta đã chọn cô ấy làm bạn thân nhất của mình.
Quyết định, đưa ra quyết định
to make a decision about something
- choose to do sth
Collocations choose to stay · choose to leave
-
They chose to move to the countryside.
Họ đã quyết định chuyển đến nông thôn.
-
She chose not to accept the offer.
Cô ấy đã chọn không nhận lời đề nghị đó.
Idioms
Chọn từ ngữ cẩn thận
-
You should choose your words carefully when talking to her.
Bạn nên chọn lời nói cẩn thận khi nói chuyện với cô ấy.
Chọn phe
-
The team had to choose sides for the game.
Đội phải chọn phe cho trận đấu.
Chọn những cuộc chiến của mình
-
You can't win every argument; you have to choose your battles.
Bạn không thể thắng mọi cuộc tranh luận; bạn phải chọn những cuộc chiến của mình.