chose

S1 W1

in Vietnamese Chọn, quyết định chọn

BrE /tʃəʊz/ AmE /toʊz/

verb en → vi

past chose pp chosen ing choosing

1 SELECT [transitive] A2

Chọn, quyết định chọn

to decide that you want something or someone from a number of possibilities

  • choose sth/sb

Collocations choose a color · choose a partner

  • She chose the red dress.

    Cô ấy đã chọn chiếc váy đỏ.

  • He chose her as his best friend.

    Anh ta đã chọn cô ấy làm bạn thân nhất của mình.

2 DECIDE [transitive] B1

Quyết định, đưa ra quyết định

to make a decision about something

  • choose to do sth

Collocations choose to stay · choose to leave

  • They chose to move to the countryside.

    Họ đã quyết định chuyển đến nông thôn.

  • She chose not to accept the offer.

    Cô ấy đã chọn không nhận lời đề nghị đó.

Idioms

choose your words carefully B2

Chọn từ ngữ cẩn thận

  • You should choose your words carefully when talking to her.

    Bạn nên chọn lời nói cẩn thận khi nói chuyện với cô ấy.

choose sides B1

Chọn phe

  • The team had to choose sides for the game.

    Đội phải chọn phe cho trận đấu.

choose your battles B2

Chọn những cuộc chiến của mình

  • You can't win every argument; you have to choose your battles.

    Bạn không thể thắng mọi cuộc tranh luận; bạn phải chọn những cuộc chiến của mình.