chores
in Vietnamese Những công việc nhà hàng ngày như lau dọn, rửa chén
BrE /tʃɒz/ AmE /tʃɔːrz/
noun en → vi
Những công việc nhà hàng ngày như lau dọn, rửa chén
small jobs that need to be done regularly around the house, such as cleaning or washing dishes
- do chores
Collocations household chores · daily chores
-
I have to do my chores before I can go out.
Tôi phải làm xong công việc nhà trước khi ra ngoài.
Những công việc nhỏ cần làm hàng ngày ở nơi làm việc như sắp xếp hồ sơ, trả lời điện thoại
small jobs that need to be done regularly at work, such as filing or answering the phone
- do chores
Collocations workplace chores · office chores
-
She spends most of her day doing office chores.
Cô ấy dành phần lớn thời gian trong ngày để làm công việc văn phòng.