chores

S2 W2

in Vietnamese Những công việc nhà hàng ngày như lau dọn, rửa chén

BrE /tʃɒz/ AmE /tʃɔːrz/

noun en → vi

1 HOUSEWORK [plural] A2

Những công việc nhà hàng ngày như lau dọn, rửa chén

small jobs that need to be done regularly around the house, such as cleaning or washing dishes

  • do chores

Collocations household chores · daily chores

  • I have to do my chores before I can go out.

    Tôi phải làm xong công việc nhà trước khi ra ngoài.

2 WORK [plural] B1

Những công việc nhỏ cần làm hàng ngày ở nơi làm việc như sắp xếp hồ sơ, trả lời điện thoại

small jobs that need to be done regularly at work, such as filing or answering the phone

  • do chores

Collocations workplace chores · office chores

  • She spends most of her day doing office chores.

    Cô ấy dành phần lớn thời gian trong ngày để làm công việc văn phòng.