chloe

in Vietnamese Tên Chloe (tên riêng)

BrE /ˈkloʊ.iː/ AmE /ˈkloʊ.iː/

noun en → vi

1 PERSON'S NAME [noun] A2

Tên Chloe (tên riêng)

a female given name, short for Chloe

  • My friend's name is Chloe.

    Bạn tôi tên là Chloe.

2 CHARACTER [noun] B1

Nhân vật tên Chloe trong sách, phim hoặc chương trình truyền hình

a character in a book, film, or TV show named Chloe

  • Chloe is a character in the TV series.

    Chloe là nhân vật trong bộ phim truyền hình.

3 BRAND [noun] B2

Thương hiệu mỹ phẩm và chăm sóc da tên Chloe

a brand of cosmetics and skincare products named Chloe

  • She uses the Chloe skincare line.

    Cô ấy sử dụng dòng sản phẩm chăm sóc da của thương hiệu Chloe.