chloe
in Vietnamese Tên Chloe (tên riêng)
BrE /ˈkloʊ.iː/ AmE /ˈkloʊ.iː/
noun en → vi
Tên Chloe (tên riêng)
a female given name, short for Chloe
-
My friend's name is Chloe.
Bạn tôi tên là Chloe.
Nhân vật tên Chloe trong sách, phim hoặc chương trình truyền hình
a character in a book, film, or TV show named Chloe
-
Chloe is a character in the TV series.
Chloe là nhân vật trong bộ phim truyền hình.
Thương hiệu mỹ phẩm và chăm sóc da tên Chloe
a brand of cosmetics and skincare products named Chloe
-
She uses the Chloe skincare line.
Cô ấy sử dụng dòng sản phẩm chăm sóc da của thương hiệu Chloe.