chico

in Vietnamese nam thanh niên đẹp trai, hấp dẫn

BrE /ˈtʃɪkəʊ/ AmE /ˈtʃɪkoʊ/

noun en → vi

1 PERSON [singular] B2

nam thanh niên đẹp trai, hấp dẫn

a young man, especially one who is attractive or charming

Collocations chico handsome · chico charming

  • He's a real chico with his dark hair and bright eyes.

    Anh ta thực sự là một nam thanh niên đẹp trai với mái tóc đen và đôi mắt sáng.

2 PET [singular] C1

mèo đực, đặc biệt là mèo con

a male cat, especially a young one

Collocations chico kitten · chico cat

  • The chico was playing with a ball of yarn.

    Con mèo đực đang chơi với một cuộn len.