chico
in Vietnamese nam thanh niên đẹp trai, hấp dẫn
BrE /ˈtʃɪkəʊ/ AmE /ˈtʃɪkoʊ/
noun en → vi
nam thanh niên đẹp trai, hấp dẫn
a young man, especially one who is attractive or charming
Collocations chico handsome · chico charming
-
He's a real chico with his dark hair and bright eyes.
Anh ta thực sự là một nam thanh niên đẹp trai với mái tóc đen và đôi mắt sáng.
mèo đực, đặc biệt là mèo con
a male cat, especially a young one
Collocations chico kitten · chico cat
-
The chico was playing with a ball of yarn.
Con mèo đực đang chơi với một cuộn len.