chick
in Vietnamese Con gà con, chim non
BrE /tʃɪk/ AmE /tʃɪk/
noun en → vi
Con gà con, chim non
a young bird, especially a female chicken or other fowl
- a chick
Collocations chick hatching from an egg · baby chicks
-
The farmer had a lot of new chicks this spring.
Người nông dân đã có nhiều gà con mới vào mùa xuân này.
Cô gái trẻ, hot girl
a young woman, especially one regarded as attractive or fashionable
- a chick
Collocations chick fashion · hot chick
-
She's such a cool chick!
Cô ấy thật là một cô gái sành điệu!
Tên gọi thân mật cho một cô gái hoặc bé gái
used as a term of affection for someone, especially a young woman or girl
- a chick
Collocations my chick · sweet chick
-
He calls his girlfriend 'his chick'.
Anh ấy gọi bạn gái của mình là 'chick' của anh ấy.
Thành viên đội bóng, thành viên nhóm
a member of a team or group, especially in sports
- a chick
Collocations team chick · sports chick
-
She's a great chick on the basketball team.
Cô ấy là một thành viên xuất sắc trong đội bóng rổ.
Người mới, người chưa có kinh nghiệm
used to refer to someone who is inexperienced or new at something
- a chick
Collocations newbie chick · rookie chick
-
She's still a bit of a chick when it comes to driving.
Cô ấy vẫn còn là một người mới khi nói đến việc lái xe.
Tên gọi xúc phạm cho một phụ nữ ngốc nghếch hoặc điên rồ
used as an insult or derogatory term for a woman, especially one who is considered to be foolish or silly
- a chick
Collocations stupid chick · foolish chick
-
Don't be such a silly chick!
Đừng làm một cô gái ngốc nghếch như vậy!
Người không nghiêm túc hoặc trưởng thành, đặc biệt là người trẻ tuổi
used to refer to someone who is not very serious or mature, especially a young person
- a chick
Collocations immature chick · youthful chick
-
He's still a bit of a chick when it comes to responsibility.
Anh ấy vẫn còn là một người trẻ tuổi khi nói đến trách nhiệm.
Tên gọi thân mật hoặc hài hước cho một người, không phân biệt giới tính
used as an affectionate or humorous term for a person, regardless of gender
- a chick
Collocations buddy chick · pal chick
-
He's my best buddy chick.
Anh ấy là người bạn thân nhất của tôi.