cheater

S2 W2

in Vietnamese Người gian lận, người trục lợi

BrE /ˈtʃiː.tə/ AmE /ˈtʃiː.tər/

noun en → vi

1 PERSON WHO CHEATS [singular] B2

Người gian lận, người trục lợi

a person who cheats, especially in a game or exam

  • be a cheater

Collocations cheater in an exam · cheater at cards

  • He was caught cheating and is now known as a cheater.

    Anh ta đã bị bắt quả tang gian lận và giờ đây được biết đến là một người gian lận.

2 SPORTS [singular] C1

Người chơi bị cáo buộc gian lận trong thể thao hoặc trò chơi

a player who is accused of cheating in a sport or game

  • be called a cheater

Collocations cheater in football · cheater in tennis

  • The athlete was accused of being a cheater.

    Vận động viên bị cáo buộc là người chơi gian lận.