cheater
in Vietnamese Người gian lận, người trục lợi
BrE /ˈtʃiː.tə/ AmE /ˈtʃiː.tər/
noun en → vi
Người gian lận, người trục lợi
a person who cheats, especially in a game or exam
- be a cheater
Collocations cheater in an exam · cheater at cards
-
He was caught cheating and is now known as a cheater.
Anh ta đã bị bắt quả tang gian lận và giờ đây được biết đến là một người gian lận.
Người chơi bị cáo buộc gian lận trong thể thao hoặc trò chơi
a player who is accused of cheating in a sport or game
- be called a cheater
Collocations cheater in football · cheater in tennis
-
The athlete was accused of being a cheater.
Vận động viên bị cáo buộc là người chơi gian lận.