che
in Vietnamese Che chắn, che phủ
BrE /tʃiː/ AmE /tʃiː/
verb en → vi
past che pp che ing che
Che chắn, che phủ
to cover something to protect it from the sun, rain, etc.
- che something
Collocations che mắt khỏi ánh nắng · che mưa cho người khác
-
She took an umbrella to protect herself from the rain.
Cô ấy mang ô để che mưa.
Che giấu,掩藏
to hide something or someone by covering it with something else
- che something
Collocations che mặt sau lưng tay · che mắt bằng kính râm
-
He quickly put on his sunglasses to hide his eyes.
Anh ấy nhanh chóng đeo kính mát để che mắt.
Che chắn, chặn
to block something from view or hearing
- che something
Collocations che tiếng ồn · che tầm nhìn
-
The trees on the hillside provide a natural screen to block out noise.
Cây cối trên sườn đồi tạo ra một bức màn tự nhiên để chặn tiếng ồn.
Che chắn, bảo vệ
to defend or protect something from attack or criticism
- che something
Collocations che danh tiếng của công ty · che quyền lợi của người lao động
-
The company's CEO is determined to defend the firm's reputation.
Giám đốc điều hành của công ty quyết tâm bảo vệ danh tiếng của công ty.
Đ điều chỉnh, chỉnh sửa
to adjust something, such as a camera lens or a car mirror, to make it work better
- che something
Collocations đ điều chỉnh ống kính máy ảnh · đ điều chỉnh gương chiếu hậu xe
-
She adjusted the mirror to give herself a better view.
Cô ấy điều chỉnh gương để có cái nhìn tốt hơn.
Tạo ra, tạo nên
to create or produce something, often in a creative way
- che something
Collocations tạo ra một tác phẩm nghệ thuật · tạo nên một phong cách riêng
-
The artist created a masterpiece that captured the essence of beauty.
Nhà nghệ sĩ tạo ra một kiệt tác thể hiện bản chất của cái đẹp.
Khó khăn, cản trở
to hinder or prevent something from happening
- che something
Collocations khó khăn trong việc học tiếng Anh · cản trở sự phát triển của doanh nghiệp
-
The lack of funding is a major obstacle to the project's success.
Thiếu vốn là một rào cản lớn đối với thành công của dự án.
Tránh né, tránh khỏi
to evade or avoid something, often by hiding or covering up
- che something
Collocations tránh né trách nhiệm · tránh khỏi sự chú ý của người khác
-
He tried to evade responsibility for his actions.
Anh ấy cố gắng tránh né trách nhiệm về hành động của mình.