charley
in Vietnamese Tên gọi thân mật của Charles
BrE /ˈtʃɑːli/ AmE /ˈtʃɑːrli/
noun en → vi
Tên gọi thân mật của Charles
a familiar form of the male first name Charles
Collocations Charley Brown
-
His name is Charley, but everyone calls him Charlie.
Tên anh ấy là Charley nhưng mọi người đều gọi anh ấy là Charlie.
Tên gọi vui vẻ cho khẩu súng (đặc biệt trong tiếng Anh Mỹ)
a slang term for a gun or pistol, especially in American English
Collocations a charley
-
He was carrying a charley in his pocket.
Anh ta đang mang khẩu súng trong túi.
Tên gọi vui vẻ cho cơn co thắt cơ (đặc biệt ở chân)
a slang term for a cramp or muscle spasm, especially in the leg
Collocations get a charley horse
-
He got a charley horse during the race.
Anh ta đã bị cơn co thắt cơ trong cuộc đua.
Tên gọi vui vẻ cho máy móc cũ kỹ (đặc biệt là xe hơi)
a slang term for an old or worn-out machine, especially a car
Collocations a charley
-
His old car is a real charley.
Xe hơi cũ của anh ta thực sự đã hỏng nặng.
Con vật thần thoại trong một số câu chuyện, thường được miêu tả là sinh vật nhỏ và nghịch ngợm
a mythical creature in some stories, often depicted as a small, mischievous being
Collocations a charley
-
In the story, a little charley played tricks on everyone.
Trong câu chuyện, một sinh vật nhỏ tên là Charley đã chơi trò đùa với mọi người.
Tên của một địa điểm hoặc cơ sở
the name of a place or establishment, often used in the context of a specific location
Collocations Charley's Bar
-
We're meeting at Charley's Bar tonight.
Chúng ta sẽ gặp nhau tại quán bar của Charley vào tối nay.
Nhân vật trong một câu chuyện hoặc vở kịch, thường có đặc điểm riêng biệt
a character in a story or play, often with distinctive traits or characteristics
Collocations a charley
-
The main character in the story is a charley.
Nhân vật chính trong câu chuyện là một sinh vật tên Charley.
Tên gọi vui vẻ cho cần sa (đặc biệt trong tiếng Anh Mỹ)
a slang term for marijuana or cannabis, especially in American English
Collocations a charley
-
He was caught with a charley in his backpack.
Anh ta đã bị bắt với cần sa trong túi xách.