charles

in Vietnamese Tên Charles (được viết tắt là Chuck hoặc Charlie)

BrE /ˈtʃɑːlz/ AmE /ˈtʃɑːrlz/

noun en → vi

1 NAME [noun] B2

Tên Charles (được viết tắt là Chuck hoặc Charlie)

a male given name, usually shortened to Chuck or Charlie

  • His name is Charles, but everyone calls him Chuck.

    Tên anh ấy là Charles nhưng mọi người đều gọi anh ấy là Chuck.

2 ROYAL [noun] C1

Vua hoặc hoàng tử tên Charles (đặc biệt ở Anh và Pháp)

a king or prince with the name Charles, especially in England and France

  • Charles III is the current king of England.

    Charles III hiện là vua của Anh.