change

S1 W1

in Vietnamese Thay đổi, biến đổi

BrE /tʃeɪndʒ/ AmE /tʃeɪndʒ/

verb / noun en → vi

1 ALTER/TRANSFORM [transitive, T + obj] A2

Thay đổi, biến đổi

to make something different or to become different

  • change something

Collocations change your mind · change the rules

  • They decided to change their plans.

    Họ quyết định thay đổi kế hoạch của mình.

2 EXCHANGE [transitive, T + obj] A1

Đổi, trao đổi

to give something and receive different things in return

  • change something for something

Collocations change money · change a tire

  • Can I change this note for smaller ones?

    Tôi có thể đổi tờ tiền này lấy những tờ nhỏ hơn không?

3 TIME [intransitive] B1

Thay đổi thời gian, chuyển sang một giai đoạn khác

to move to a different time or period

  • change from something to something

Collocations change from morning to afternoon · change of seasons

  • The weather changes from day to night.

    Thời tiết thay đổi từ ban ngày sang ban đêm.

4 MONEY [transitive, T + obj] A2

Đổi tiền lẻ lấy tiền lớn hơn

to give someone smaller amounts of money in exchange for a larger amount

  • change something into something

Collocations change a check · change a bill

  • Can you change this $50 bill?

    Bạn có thể đổi tờ 50 đô la này không?

5 CLOTHES [intransitive] A1

Thay quần áo, thay đồ

to put on different clothes or to remove and replace your clothes

  • change into something

Collocations change into pajamas · change out of a suit

  • I need to change before the party.

    Tôi cần thay đồ trước khi đi dự tiệc.

6 NOUN - DIFFERENCE [countable] A2

Sự thay đổi, sự khác biệt

a difference or a new situation that is different from before

  • make a change

Collocations a big change · a small change

  • There have been some changes in the company.

    Công ty đã có một số thay đổi.

7 NOUN - MONEY [uncountable] A2

Tiền lẻ, tiền trả lại

smaller amounts of money given back after paying with a larger amount

  • get change

Collocations give change · ask for change

  • I need to get some change before I buy the ticket.

    Tôi cần lấy tiền lẻ trước khi mua vé.

8 NOUN - TIME [countable] B1

Thời gian khác, giai đoạn khác

a different time or period of day, year, etc.

  • at change

Collocations time change · seasonal change

  • The time change affects our sleep patterns.

    Thay đổi múi giờ ảnh hưởng đến chu kỳ ngủ của chúng ta.

Phrasal verbs

change over SWITCH B1

Chuyển sang, chuyển đổi

  • We need to change over to a new system.

    Chúng ta cần chuyển sang một hệ thống mới.

change into CLOTHES A2

Thay đồ, thay quần áo

  • She changed into her swimsuit.

    Cô ấy đã thay đồ bơi.

change for EXCHANGE A2

Đổi lấy, đổi thành

  • I need to change this note for smaller ones.

    Tôi cần đổi tờ tiền này lấy những tờ nhỏ hơn.

change with ALTER/TRANSFORM B1

Thay đổi cùng với, thay đổi theo

  • The company changed with the times.

    Công ty đã thay đổi theo thời đại.

change on TIME B1

Bắt đầu vào, bắt đầu từ

  • The new policy changes on January 1st.

    Chính sách mới sẽ có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1.

Idioms

change your mind B2

Thay đổi ý kiến, thay đổi quyết định

  • I've changed my mind about going to the party.

    Tôi đã thay đổi ý định về việc đi dự tiệc.

change hands B2

Đổi chủ, chuyển quyền sở hữu

  • The property has changed hands several times.

    Tài sản này đã đổi chủ nhiều lần.

change of heart B2

Thay đổi lòng, thay đổi ý định

  • She had a change of heart and decided to stay.

    Cô ấy đã thay đổi quyết định và quyết định ở lại.