change
in Vietnamese Thay đổi, biến đổi
BrE /tʃeɪndʒ/ AmE /tʃeɪndʒ/
verb / noun en → vi
Thay đổi, biến đổi
to make something different or to become different
- change something
Collocations change your mind · change the rules
-
They decided to change their plans.
Họ quyết định thay đổi kế hoạch của mình.
Đổi, trao đổi
to give something and receive different things in return
- change something for something
Collocations change money · change a tire
-
Can I change this note for smaller ones?
Tôi có thể đổi tờ tiền này lấy những tờ nhỏ hơn không?
Thay đổi thời gian, chuyển sang một giai đoạn khác
to move to a different time or period
- change from something to something
Collocations change from morning to afternoon · change of seasons
-
The weather changes from day to night.
Thời tiết thay đổi từ ban ngày sang ban đêm.
Đổi tiền lẻ lấy tiền lớn hơn
to give someone smaller amounts of money in exchange for a larger amount
- change something into something
Collocations change a check · change a bill
-
Can you change this $50 bill?
Bạn có thể đổi tờ 50 đô la này không?
Thay quần áo, thay đồ
to put on different clothes or to remove and replace your clothes
- change into something
Collocations change into pajamas · change out of a suit
-
I need to change before the party.
Tôi cần thay đồ trước khi đi dự tiệc.
Sự thay đổi, sự khác biệt
a difference or a new situation that is different from before
- make a change
Collocations a big change · a small change
-
There have been some changes in the company.
Công ty đã có một số thay đổi.
Tiền lẻ, tiền trả lại
smaller amounts of money given back after paying with a larger amount
- get change
Collocations give change · ask for change
-
I need to get some change before I buy the ticket.
Tôi cần lấy tiền lẻ trước khi mua vé.
Thời gian khác, giai đoạn khác
a different time or period of day, year, etc.
- at change
Collocations time change · seasonal change
-
The time change affects our sleep patterns.
Thay đổi múi giờ ảnh hưởng đến chu kỳ ngủ của chúng ta.
Phrasal verbs
Chuyển sang, chuyển đổi
-
We need to change over to a new system.
Chúng ta cần chuyển sang một hệ thống mới.
Thay đồ, thay quần áo
-
She changed into her swimsuit.
Cô ấy đã thay đồ bơi.
Đổi lấy, đổi thành
-
I need to change this note for smaller ones.
Tôi cần đổi tờ tiền này lấy những tờ nhỏ hơn.
Thay đổi cùng với, thay đổi theo
-
The company changed with the times.
Công ty đã thay đổi theo thời đại.
Bắt đầu vào, bắt đầu từ
-
The new policy changes on January 1st.
Chính sách mới sẽ có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1.
Idioms
Thay đổi ý kiến, thay đổi quyết định
-
I've changed my mind about going to the party.
Tôi đã thay đổi ý định về việc đi dự tiệc.
Đổi chủ, chuyển quyền sở hữu
-
The property has changed hands several times.
Tài sản này đã đổi chủ nhiều lần.
Thay đổi lòng, thay đổi ý định
-
She had a change of heart and decided to stay.
Cô ấy đã thay đổi quyết định và quyết định ở lại.