chandler

in Vietnamese Người làm hoặc bán nến và các sản phẩm sáp khác

BrE /ˈtʃændlə/ AmE /ˈtʃændlər/

noun en → vi

1 PERSON [singular] C1

Người làm hoặc bán nến và các sản phẩm sáp khác

a person who makes or sells candles and other wax products

Collocations chandler's shop

  • The chandler made candles for the church.

    Người làm nến đã làm những cây nến cho nhà thờ.

2 SHIP [singular] C1

Người cung cấp dầu, dây cáp, sơn và các mặt hàng khác cho tàu thuyền

a person who supplies a ship with oil, rope, paint, and other items needed for maintenance

Collocations ship's chandler

  • The ship's chandler supplied the vessel with necessary items.

    Người cung cấp hàng cho tàu đã cung cấp các mặt hàng cần thiết cho con tàu.