chandler
in Vietnamese Người làm hoặc bán nến và các sản phẩm sáp khác
BrE /ˈtʃændlə/ AmE /ˈtʃændlər/
noun en → vi
Người làm hoặc bán nến và các sản phẩm sáp khác
a person who makes or sells candles and other wax products
Collocations chandler's shop
-
The chandler made candles for the church.
Người làm nến đã làm những cây nến cho nhà thờ.
Người cung cấp dầu, dây cáp, sơn và các mặt hàng khác cho tàu thuyền
a person who supplies a ship with oil, rope, paint, and other items needed for maintenance
Collocations ship's chandler
-
The ship's chandler supplied the vessel with necessary items.
Người cung cấp hàng cho tàu đã cung cấp các mặt hàng cần thiết cho con tàu.