chan

S1 W1

in Vietnamese đùi, chân

BrE /lɛɡ/ AmE /lɛɡ/

noun en → vi

1 BODY PART [singular] A1

đùi, chân

the part of the body between the foot and the hip joint, used for walking or standing

  • one's leg

Collocations leg injury · broken leg

  • He has a broken leg.

    Anh ấy bị gãy chân.

2 PART OF FURNITURE [singular] B1

đầu bàn, chân ghế

a supporting part of a piece of furniture, such as a table or chair

  • table leg

Collocations wooden leg · metal leg

  • The table has four legs.

    Cái bàn có bốn chân.

3 SPORTS [singular] B2

đoạn chạy, chặng đua

a part of a race or competition, especially in running events

  • race leg

Collocations first leg of the race · final leg of the journey

  • The first leg of the marathon was very difficult.

    Đoạn chạy đầu tiên của cuộc đua marathon rất khó khăn.

4 METAPHORICAL [singular] C1

phần, khía cạnh của điều gì đó

a part or aspect of something, especially a plan or argument

  • leg of the journey

Collocations first leg of the project · final leg of the argument

  • The first leg of our plan is to raise funds.

    Phần đầu tiên trong kế hoạch của chúng tôi là huy động vốn.

1 VERB [transitive] A2

đánh, đá bằng chân

to kick or hit someone with your leg or foot

  • leg somebody

Collocations leg a ball · leg an opponent

  • He legged the ball into the goal.

    Anh ấy đã đá bóng vào lưới.

2 VERB [intransitive] A1

đi bộ, chạy

to walk or run somewhere, especially for exercise or to go somewhere

  • leg it

Collocations leg it home · leg it to the bus stop

  • We had better leg it before it starts raining.

    Chúng ta nên đi nhanh trước khi trời mưa.

1 PHRASAL VERB A2

đá vào điều gì đó bằng chân

to kick or hit something with your leg or foot, especially in football

  • He legged the ball into the goal.

    Anh ấy đã đá bóng vào lưới.

1 IDIOM B2

có khả năng làm điều gì đó

to be in a position to do something, especially because of your experience or skills

  • She's well placed to take over the company.

    Cô ấy có vị trí tốt để tiếp quản công ty.

Phrasal verbs

leg it VERB A2

đi nhanh, chạy vội

  • We had better leg it before it starts raining.

    Chúng ta nên đi nhanh trước khi trời mưa.

leg over VERB C1

đi qua bằng cách bò hoặc trườn qua

  • He had to leg over the fence.

    Anh ấy phải trườn qua hàng rào.

leg up VERB C1

đẩy lên bằng chân, giúp đỡ để đứng dậy

  • He gave me a leg up to get on the horse.

    Anh ấy đã đẩy tôi lên để tôi có thể leo lên ngựa.

leg out VERB C1

đi bộ ra xa, rời đi bằng cách đi bộ

  • He legged out of the room.

    Anh ấy đã rời khỏi phòng bằng cách đi bộ.

leg up on VERB C1

có lợi thế so với ai đó về kiến thức hoặc kinh nghiệm

  • She has a leg up on the competition.

    Cô ấy có lợi thế so với đối thủ cạnh tranh.

Idioms

get one's second wind B2

có thêm sức lực sau khi mệt mỏi

  • After a short rest, he got his second wind and continued running.

    Sau một thời gian nghỉ ngơi ngắn, anh ấy đã lấy lại sức và tiếp tục chạy.

hit the ground running B2

bắt đầu công việc nhanh chóng và hiệu quả

  • She hit the ground running when she started her new job.

    Khi bắt đầu công việc mới, cô ấy đã bắt tay vào làm ngay lập tức.

on one's feet B2

đứng vững vàng, ổn định về tài chính hoặc tình hình

  • After the accident, it took him a long time to get back on his feet.

    Sau tai nạn, anh ấy đã mất một thời gian dài để ổn định lại.