causal
in Vietnamese Nguyên nhân, nguyên do
BrE /ˈkɔːzəl/ AmE /ˈkoʊzəl/
adjective en → vi
Nguyên nhân, nguyên do
relating to the cause or causes of something
- causal relationship
Collocations causal link · causal explanation
-
There is a causal connection between smoking and lung cancer.
Có mối liên hệ nguyên nhân giữa việc hút thuốc và bệnh phổi.
Phân tích nguyên nhân trong thống kê
relating to the study of causes in statistics
- causal analysis
Collocations causal model · causal inference
-
The study uses causal models to predict outcomes.
Nghiên cứu sử dụng mô hình nguyên nhân để dự đoán kết quả.