caught

S1 W1

in Vietnamese Bắt, bắt giữ

BrE /kɔːt/ AmE /kɔːt/

verb en → vi

past caught pp caught ing catching

1 CAPTURE/APPREHEND [transitive] A2

Bắt, bắt giữ

to catch or be given to someone as a punishment for breaking the law

  • catch somebody

Collocations caught in the act of doing sth · caught by the police

  • He was caught stealing a car.

    Anh ta đã bị bắt vì trộm một chiếc xe hơi.

2 CATCH/GRASP [transitive] A1

Bắt được, bắt gặp

to catch or be given to someone as a punishment for breaking the law

  • catch somebody/something

Collocations caught in the rain · caught a cold

  • I was caught in the heavy rain.

    Tôi bị bắt gặp trong cơn mưa lớn.

3 TRICK/DECEIVE [transitive] B1

Lừa, mắc bẫy

to trick or deceive someone into doing something that they do not want to do

  • catch somebody

Collocations caught in a trap · caught by surprise

  • She was caught out by the company's false promises.

    Cô ấy đã mắc bẫy bởi những lời hứa giả dối của công ty.

4 ERROR/FAULT [reflexive] B1

Sai lầm, mắc lỗi

to make a mistake or do something wrong, especially when you are trying to avoid doing it

  • catch oneself doing sth

Collocations caught oneself saying something · caught oneself thinking about it

  • She caught herself staring at him.

    Cô ấy đã nhận ra mình đang nhìn anh ta.

5 FISHING [transitive] A2

Bắt cá, bắt động vật

to catch fish or other animals in a river, sea, etc.

  • catch something

Collocations caught a fish · caught some crabs

  • He caught several fish in the lake.

    Anh ta đã bắt được nhiều con cá trong hồ.

6 BALL/GAME [transitive] A2

Bắt bóng, bắt vật

to catch a ball or other object that is thrown to you in a game

  • catch something

Collocations caught the ball · caught the frisbee

  • He caught the ball and ran to base.

    Anh ta đã bắt được bóng và chạy đến chốt.

7 STATE [reflexive] B1

Đang trong tình trạng, mắc phải

to be in a particular state or condition, especially one that is not good

  • catch oneself doing sth

Collocations caught in a difficult situation · caught between two choices

  • She was caught between her loyalty to her friends and her fear of the unknown.

    Cô ấy đang mắc kẹt giữa lòng trung thành với bạn bè và nỗi sợ hãi trước những điều chưa biết.

8 PREDICT [transitive] B2

Đoán đúng, dự đoán chính xác

to predict or guess something correctly

  • catch somebody/something

Collocations caught the mood of the audience · caught the tone of the conversation

  • She caught the tone of his voice and knew he was upset.

    Cô ấy đã đoán đúng được giọng điệu của anh ta và biết rằng anh ta đang buồn.

Phrasal verbs

catch up CATCH_UP A2

Bắt kịp, đuổi theo

  • I need to catch up with my friends.

    Tôi cần phải bắt kịp với bạn bè của mình.

catch on UNDERSTAND B1

Hiểu ra, nhận ra

  • She caught on to the idea quickly.

    Cô ấy đã hiểu ý tưởng đó rất nhanh.

catch out TRICK/DECEIVE B2

Lừa, bắt gặp sai lầm

  • He was caught out by the trick question.

    Anh ta đã bị lừa bởi câu hỏi giả mạo.

catch up with somebody CATCH_UP_WITH A2

Bắt kịp với ai đó, đuổi theo ai đó

  • I need to catch up with my work.

    Tôi cần phải bắt kịp với công việc của mình.

catch up on something CATCH_UP_ON A2

Bắt kịp về điều gì đó, cập nhật thông tin

  • I need to catch up on my reading.

    Tôi cần phải cập nhật lại việc đọc sách của mình.

Idioms

caught between a rock and a hard place B2

Được đặt giữa hai lựa chọn khó khăn

  • She's caught between a rock and a hard place, having to choose between two bad options.

    Cô ấy đang được đặt giữa hai lựa chọn khó khăn, phải chọn giữa hai phương án không tốt.

caught red-handed B2

Bị bắt gặp khi đang phạm tội

  • He was caught red-handed stealing the money.

    Anh ta đã bị bắt gặp khi đang trộm tiền.

caught in the crossfire C1

Bị dính vào cuộc xung đột giữa hai bên

  • She was caught in the crossfire between two warring factions.

    Cô ấy đã bị dính vào cuộc xung đột giữa hai phe đối địch.