cathy

in Vietnamese Tên Cathy (tên gọi tắt của Catherine hoặc Kathleen)

BrE /ˈkæθi/ AmE /ˈkæθi/

noun en → vi

1 NAME [noun] B2

Tên Cathy (tên gọi tắt của Catherine hoặc Kathleen)

a woman's first name, short for Catherine or Kathleen

  • My friend's name is Cathy.

    Tên bạn tôi là Cathy.

2 CHARACTER [noun] C1

Nhân vật tên Cathy trong một cuốn sách, phim hoặc chương trình truyền hình

a character in a book, film, or TV show whose first name is Cathy

  • In the novel, Cathy is a complex character.

    Trong cuốn tiểu thuyết đó, nhân vật Cathy là một nhân vật phức tạp.