carrie

S1 W1

in Vietnamese Chở, mang theo

BrE /ˈkær.i/ AmE /ˈkæri/

verb en → vi

past carried pp carried ing carrying

1 MOVE/CARRY [transitive] A1

Chở, mang theo

to hold something in your hands or arms and move it from one place to another

  • carry somebody/something

Collocations carry a bag · carry groceries

  • She carried the baby in her arms.

    Cô ấy đã bế đứa bé trong tay.

2 TRANSPORT [transitive] A1

Chở đi bằng phương tiện giao thông

to transport or move something from one place to another, especially by vehicle

  • carry somebody/something

Collocations carry passengers · carry goods

  • The bus carried us to the city center.

    Xe buýt đã chở chúng tôi đến trung tâm thành phố.

1 SUPPORT [transitive] A2

Chống đỡ, nâng đỡ

to support or hold something, especially when it is heavy or difficult to move

  • carry somebody/something

Collocations carry a load · carry a heavy weight

  • He carried the injured man to safety.

    Anh ta đã đỡ người bị thương đến nơi an toàn.

2 FINANCE [transitive] B1

Chịu chi phí, tài trợ

to pay for something or provide money for it

  • carry a cost

Collocations carry the costs of something · carry expenses

  • The company carried the costs of the project.

    Công ty đã chịu chi phí cho dự án.

3 PREGNANCY [intransitive] B1

Mang thai, có bầu

to be pregnant with a baby and to have it growing inside your body until it is born

  • carry (a child)

Collocations carry a baby

  • She is carrying her first child.

    Cô ấy đang mang thai đứa con đầu lòng.

4 ELECTRONICS [transitive] B2

Chứa thông tin trong hệ thống máy tính

to have or contain information, especially in a computer system

  • carry data

Collocations carry information · carry a signal

  • The system carries all the customer's personal details.

    Hệ thống chứa tất cả thông tin cá nhân của khách hàng.

5 BASKETBALL [intransitive] C1

Điểm hai điểm trong bóng rổ

to score two points in basketball by throwing the ball into the basket from under or above the rim

  • carry
  • He carried the ball into the basket.

    Anh ấy đã ghi điểm hai điểm bằng cách ném bóng vào rổ.

6 CARRY ON [intransitive] B2

Tiếp tục làm điều gì đó mặc dù khó khăn hoặc không vui vẻ

to continue doing something, especially when it is difficult or unpleasant

  • carry on
  • We must carry on with the work.

    Chúng ta phải tiếp tục làm công việc.

Phrasal verbs

carry away EMOTION B2

Điên cuồng, bị cuốn hút bởi cảm xúc mạnh mẽ

  • He was carried away by his anger.

    Anh ấy đã bị cuốn hút bởi cơn giận dữ.

carry off WIN / ESCAPE B2

Đắc cử, trúng giải / Trốn thoát thành công

  • She carried off the first prize.

    Cô ấy đã giành được giải thưởng đầu tiên.

  • He managed to carry himself off safely.

    Anh ta đã trốn thoát thành công.

carry on CONTINUE B1

Tiếp tục làm điều gì đó mặc dù khó khăn hoặc không vui vẻ

  • We must carry on with the work.

    Chúng ta phải tiếp tục làm công việc.

carry out PERFORM B1

Thực hiện, tiến hành

  • The police carried out a search of the building.

    Cảnh sát đã tiến hành kiểm tra tòa nhà.

carry over DELAY / REMAIN B2

Dời lại sang thời điểm khác / Còn lại từ trước

  • The meeting was carried over to next week.

    Hội nghị đã được dời lại sang tuần sau.

  • There is a lot of work that carries over from last year.

    Có rất nhiều công việc còn lại từ năm trước.

Idioms

carry the can C1

Chịu trách nhiệm hoặc bị đổ lỗi cho điều gì đó không tốt

  • He'll have to carry the can for his mistake.

    Anh ấy sẽ phải chịu trách nhiệm về sai lầm của mình.

carry water for somebody/something C1

Hỗ trợ, ủng hộ ai đó hoặc điều gì đó

  • She's carrying water for the new policy.

    Cô ấy đang hỗ trợ chính sách mới.

carry a torch for somebody C1

Yêu ai đó thầm lặng, có tình cảm với ai đó nhưng không dám bày tỏ

  • She's been carrying a torch for him since high school.

    Cô ấy đã yêu anh ấy thầm kín từ khi còn học trung học.