carole

in Vietnamese Đóng ca khúc Giáng sinh / Ca hát mừng lễ Noel

BrE /ˈkærəʊl/ AmE /ˈkɛroʊl/

verb / noun en → vi

1 SING [intransitive] B2

Đóng ca khúc Giáng sinh / Ca hát mừng lễ Noel

to sing a carol, especially at Christmas time

  • carole about

Collocations carol at Christmas

  • The children caroled from house to house.

    Các em bé đã đi hát ca khúc Giáng sinh từ nhà này sang nhà khác.

2 PERSON [noun] C1

Tên nữ là Carol

a woman's name, Carol

  • My carole is a teacher.

    Carole của tôi là một giáo viên.