carol
in Vietnamese Ca khúc Giáng sinh, thánh ca Giáng sinh
BrE /ˈkærəl/ AmE /ˈkærəl/
noun / verb en → vi
Ca khúc Giáng sinh, thánh ca Giáng sinh
a Christmas song or hymn, especially one that is cheerful and joyful
Collocations Christmas carol
-
She sang a Christmas carol.
Cô ấy đã hát một ca khúc Giáng sinh.
Đi từ nhà này sang nhà khác hát ca khúc Giáng sinh
to go from house to house singing Christmas songs, especially at night
Collocations go caroling
-
They went caroling around the neighborhood.
Họ đã đi từ nhà này sang nhà khác hát ca khúc Giáng sinh trong khu phố.