caliphate
in Vietnamese Vương quốc Hồi giáo, Đế chế Hồi giáo
BrE /ˈkælɪfət/ AmE /ˈkælɪfət/
noun en → vi
Vương quốc Hồi giáo, Đế chế Hồi giáo
the office or territory of a caliph, the ruler of an Islamic state
Collocations Islamic caliphate
-
The Ottoman Empire was the last major caliphate.
Đế chế Ottoman là đế chế Hồi giáo cuối cùng.
Thời kỳ cai trị của một vị Hồi giáo
the period during which a particular caliph ruled an Islamic state
Collocations during the caliphate
-
During the Abbasid Caliphate, Baghdad was a center of learning and culture.
Trong thời kỳ cai trị của triều đại Hồi giáo Abbasside, Baghdad là trung tâm học thuật và văn hóa.