calif

in Vietnamese Vua Hồi giáo, người cai trị vùng đất Hồi giáo

BrE /ˈkælɪf/ AmE /ˈkælɪf/

noun en → vi

1 LEADER [singular] C1

Vua Hồi giáo, người cai trị vùng đất Hồi giáo

the ruler of a Muslim country or region, especially in the past

Collocations calif of a country

  • The calif ruled the kingdom with wisdom and justice.

    Vua Hồi giáo đã trị vì vương quốc với sự khôn ngoan và công bằng.

2 TITLE [singular] C1

Tiêu đề của người cai trị vùng đất Hồi giáo

the title given to the ruler of a Muslim country or region, especially in the past

Collocations title of calif

  • He was known by the title of calif.

    Ông được biết đến với danh hiệu vua Hồi giáo.