buzz
in Vietnamese Bay, di chuyển với tiếng hum liên tục
BrE /bʌz/ AmE /bʌz/
verb / noun en → vi
Bay, di chuyển với tiếng hum liên tục
to fly or move with a continuous humming sound
- buzz around/round
Collocations bees buzz around flowers · a helicopter buzzed overhead
-
Bees were buzzing around the flowers.
Những con ong đang bay quanh những bông hoa.
Gọi điện thoại hoặc liên lạc nhanh chóng và không chính thức
to telephone or contact someone, especially in a quick and informal way
- buzz somebody
Collocations buzz a friend · buzz the office
-
I'll buzz you later.
Tôi sẽ gọi cho bạn sau.
Đóng tiếng hum liên tục hoặc là nơi có tiếng hum
to make a continuous humming sound, or to be the place where this is happening
- buzz with
Collocations the room buzzed with excitement · a fridge buzzing in the kitchen
-
The party was buzzing with conversation.
Đêm tiệc đang náo nhiệt với những cuộc trò chuyện.
Con côn trùng bay nhỏ đóng tiếng hum khi bay
a small flying insect that makes a continuous humming sound as it flies
Tiếng hum liên tục do côn trùng hoặc máy móc tạo ra
a continuous humming sound made by an insect or machine
Phrasal verbs
Đi đi, tránh ra
-
He told the man to buzz off.
Anh ta bảo người đàn ông kia hãy tránh ra.
Bay quanh
-
Flies were buzzing around the food.
Những con ruồi đang bay quanh thức ăn.
Đi vào (như thông qua một cánh cửa)
-
He buzzed in and went straight to the office.
Anh ta đã đi vào và trực tiếp đến văn phòng.
Nhấn chuông cửa
-
She buzzed up and came in.
Cô ấy đã nhấn chuông và đi vào.
Nói về, đồn thổi
-
There's a lot of buzz about the new movie.
Có nhiều người đang bàn tán về bộ phim mới.
Idioms
Đi đi, tránh ra
-
He told the man to buzz off.
Anh ta bảo người đàn ông kia hãy tránh ra.
Bay quanh, đi lại gần
-
Flies were buzzing around the food.
Những con ruồi đang bay quanh thức ăn.
Nhấn chuông cửa, đi vào
-
She buzzed up and came in.
Cô ấy đã nhấn chuông và đi vào.