bunny
in Vietnamese Con thỏ con / Con thỏ
BrE /ˈbʌn.i/ AmE /ˈbʌn.i/
noun en → vi
Con thỏ con / Con thỏ
a young rabbit, or a rabbit in general
Collocations bunny ears
-
The children were playing with a cute little bunny.
Các em bé đang chơi với một con thỏ nhỏ đáng yêu.
Người được mô tả giống như con thỏ / Cô gái trẻ
a person, especially a child or young woman, who is described as being like a rabbit in some way
Collocations bunny girl
-
She's such a bunny, always hopping around and full of energy.
Cô ấy giống như một con thỏ, luôn nhảy múa và đầy năng lượng.