bump
in Vietnamese Va chạm, đụng vào
BrE /bʌmp/ AmE /bʌmp/
verb / noun en → vi
past bumped pp bumped ing bumping
Va chạm, đụng vào
to hit something or someone accidentally with your body or a vehicle
- bump into somebody/something
- bump something
Collocations bump into an old friend · bump the table
-
I bumped into a chair in the dark.
Tôi đã đụng vào một cái ghế trong bóng tối.
-
The car bumped the wall.
Xe hơi đã va chạm vào bức tường.
Phình ra, nhô lên
to swell or stick out in a round shape
- bump up
Collocations a bump on the head · bumps on a road
-
There's a big bump in the middle of the road.
Có một chỗ phình ra lớn ở giữa đường.
Tăng lên, nâng cao
to increase something by a small amount
- bump something up
Collocations bump the price up · bump the volume up
-
They bumped the price up by 5%.
Họ đã tăng giá lên 5%.
Mang thai, làm cho mang thai
to become pregnant or to make someone pregnant
- bump into pregnancy
Collocations bump into a baby · bump someone up
-
She bumped into her first child.
Cô ấy mang thai đứa con đầu lòng.
Va chạm, cú đụng
a sudden hit or collision with something
- take a bump
Collocations bump on the head · a big bump
-
He had a bad bump on his leg.
Anh ấy có một vết va chạm nặng ở chân.
Chỗ phình ra, cục u
a round swelling or lump that sticks out from a surface
- have a bump
Collocations bump on the head · a small bump
-
There's a bump in the road.
Có một chỗ phình ra trên đường.
Sự tăng lên, mức tăng
a small increase or rise in something
- give a bump
Collocations bump up the price · a small bump in sales
-
There was a slight bump in the stock prices.
Có một mức tăng nhẹ trong giá cổ phiếu.
Trạng thái mang thai, đặc biệt là giai đoạn đầu
the state of being pregnant, especially in the early stages
- be in a bump
Collocations bump of pregnancy · early bump
-
She's showing the first signs of her bump.
Cô ấy đang thể hiện những dấu hiệu đầu tiên của việc mang thai.
Phrasal verbs
Gặp phải, đụng độ
-
I bumped into an old friend at the supermarket.
Tôi đã gặp một người bạn cũ tại siêu thị.
Giết, trừ khử
-
The gangsters bumped him off.
Những tên giang hồ đã trừ khử anh ta.
Gặp phải trở ngại, va chạm với vấn đề
-
We bumped up against a lot of problems.
Chúng tôi đã gặp phải rất nhiều vấn đề.
Tiến triển với khó khăn, lết qua ngày
-
The project is bumping along.
Dự án đang tiến triển với nhiều khó khăn.
Tăng giá, nâng mức giá lên
-
They bumped up the price of tickets.
Họ đã tăng giá vé.
Idioms
Gặp phải ai đó, đụng độ với ai đó
-
I bumped into an old friend at the supermarket.
Tôi đã gặp một người bạn cũ tại siêu thị.
Gặp phải trở ngại, va chạm với vấn đề gì đó
-
We bumped up against a lot of problems.
Chúng tôi đã gặp phải rất nhiều vấn đề.
Tiến triển với khó khăn, lết qua ngày
-
The project is bumping along.
Dự án đang tiến triển với nhiều khó khăn.