buck

in Vietnamese Đô la Mỹ, đô la Canada, đô la Úc

BrE /bʌk/ AmE /bʌk/

noun / verb en → vi

1 MONEY [countable] A2

Đô la Mỹ, đô la Canada, đô la Úc

a unit of money in the US, Canada, and Australia

Collocations five bucks · a hundred bucks

  • I only have five bucks left in my wallet.

    Tôi chỉ còn năm đô la trong ví.

2 ANIMAL [countable] B1

Con nai đực, con thỏ đực

a male deer or rabbit

Collocations buck fawn · rabbit buck

  • The hunter spotted a buck in the forest.

    Người săn đã nhìn thấy một con nai đực trong rừng.

3 RESIST [intransitive] B2

Kháng cự, nổi loạn

to resist or rebel against something

Collocations buck the trend · buck authority

  • He decided to buck the system and start his own business.

    Anh quyết định kháng cự lại hệ thống và bắt đầu kinh doanh riêng.

4 JUMP [intransitive] B1

Nhảy bật, di chuyển đột ngột

to jump or move suddenly and violently

Collocations buck up · buck forward

  • The horse bucked and threw the rider off.

    Con ngựa nhảy bật và làm rơi người cưỡi xuống.

5 MEASURE [countable] C1

Đơn vị đo độ dày giấy hoặc vải

a unit used to measure the thickness of paper or cloth

Collocations 20-buck paper · 30-buck fabric

  • The printer uses 24-buck paper for the brochures.

    Nhà in sử dụng giấy dày 24 buck cho các tờ rơi.

6 SADDLE [countable] B1

Bộ yên cưỡi ngựa

a device used to hold a person on the back of an animal, especially a horse

Collocations saddle buck · horse buck

  • The cowboy adjusted the buck on his horse.

    Người nông dân đã điều chỉnh bộ yên cưỡi trên lưng ngựa.

7 CURRENCY [countable] B1

Đơn vị tiền tệ ở Úc, New Zealand và Canada

a unit of currency in Australia, New Zealand, and Canada

Collocations Australian buck · New Zealand buck

  • The exchange rate is 1.5 Canadian bucks to the US dollar.

    Tỷ giá là 1.5 đô la Canada đổi lấy một đô la Mỹ.

8 JUMP [intransitive] B1

Nhảy lên nhảy xuống để thể hiện sự phấn khích hoặc tức giận

to jump up and down, especially to show excitement or anger

Collocations buck up and down · buck with excitement

  • The children were bucking up and down in their seats.

    Các em nhỏ nhảy lên nhảy xuống trên ghế của mình.

Idioms

buck the trend B2

Kháng cự lại xu hướng

  • This company is bucking the trend by increasing its prices.

    Công ty này đang kháng cự lại xu hướng bằng cách tăng giá.

buck up B1

Hãy phấn chấn lên, hãy vui vẻ hơn

  • Come on, buck up! It's not that bad.

    Đến đi, hãy phấn chấn lên! Nó không đến nỗi tệ.

buck for something B2

Cố gắng đạt được điều gì đó

  • He's been bucking for a promotion all year.

    Anh ấy đã cố gắng để được thăng chức suốt cả năm.