broke

S1 W1

in Vietnamese Không có tiền, nghèo

BrE /brəʊk/ AmE /broʊk/

adjective en → vi

1 FINANCIAL SITUATION [predicative] A2

Không có tiền, nghèo

having no money or very little money

  • be broke

Collocations broke student · broke family

  • I'm completely broke this month.

    Tôi hoàn toàn không có tiền trong tháng này.

  • She was a broke college student.

    Cô ấy là một sinh viên nghèo ở đại học.

2 PHYSICAL DAMAGE [predicative] A1

Bị hỏng, bị phá hủy

damaged or destroyed by breaking

  • be broke

Collocations broke window · broke bone

  • The vase was completely broke.

    Cái bình hoa bị hỏng hoàn toàn.

  • He has a broke leg from the accident.

    Anh ấy có một chân bị gãy từ vụ tai nạn.

Idioms

broke someone's heart B1

Làm ai đó buồn lòng, làm tan nát trái tim ai đó

  • His betrayal broke her heart.

    Sự phản bội của anh ấy đã làm tan nát trái tim cô.

broke the ice B2

Bẻ băng, mở đầu cuộc trò chuyện

  • He told a joke to break the ice.

    Anh ấy kể một câu đùa để mở đầu cuộc trò chuyện.

broke even B2

Hòa vốn, không lời cũng không lỗ

  • The business broke even last year.

    Công việc kinh doanh của họ hòa vốn năm ngoái.