broadly

S2 W2

in Vietnamese Chung chung, tổng quát

BrE /ˈbrɔːdli/ AmE /ˈbroʊdli/

adverb en → vi

1 GENERALLY B1

Chung chung, tổng quát

in a general way, not in detail

Collocations broadly speaking · broadly defined

  • The report is broadly accurate.

    Báo cáo này chung chung là chính xác.

2 WIDE B1

Rộng rãi, rộng lớn

in a wide or extensive way

Collocations broadly speaking · broadly distributed

  • The company's products are broadly available.

    Sản phẩm của công ty được phân phối rộng rãi.

1 ACCEPT B2

Chấp nhận, đồng ý

to accept something as true or correct without question

Collocations broadly accepted

  • The theory is broadly accepted by scientists.

    Lý thuyết này được các nhà khoa học chấp nhận rộng rãi.