broadly
in Vietnamese Chung chung, tổng quát
BrE /ˈbrɔːdli/ AmE /ˈbroʊdli/
adverb en → vi
Chung chung, tổng quát
in a general way, not in detail
Collocations broadly speaking · broadly defined
-
The report is broadly accurate.
Báo cáo này chung chung là chính xác.
Rộng rãi, rộng lớn
in a wide or extensive way
Collocations broadly speaking · broadly distributed
-
The company's products are broadly available.
Sản phẩm của công ty được phân phối rộng rãi.
Chấp nhận, đồng ý
to accept something as true or correct without question
Collocations broadly accepted
-
The theory is broadly accepted by scientists.
Lý thuyết này được các nhà khoa học chấp nhận rộng rãi.