brightly
in Vietnamese Sáng rực, chói lọi
BrE /ˈbraɪtli/ AmE /ˈbraɪtli/
adverb en → vi
Sáng rực, chói lọi
in a way that is very bright or shining
Collocations shine brightly
-
The stars shone brightly in the night sky.
Các ngôi sao chói lọi trong bầu trời đêm.
Sôi nổi, hăng hái
in a lively and cheerful way
Collocations smile brightly
-
She smiled brightly at the children.
Cô ấy mỉm cười sôi nổi với các em bé.
Thông minh, nhanh trí
in a clever or intelligent way
Collocations think brightly
-
He thought brightly about the problem.
Anh ấy đã suy nghĩ thông minh về vấn đề đó.