brightly

in Vietnamese Sáng rực, chói lọi

BrE /ˈbraɪtli/ AmE /ˈbraɪtli/

adverb en → vi

1 LUMINOUSLY [adverb] B1

Sáng rực, chói lọi

in a way that is very bright or shining

Collocations shine brightly

  • The stars shone brightly in the night sky.

    Các ngôi sao chói lọi trong bầu trời đêm.

2 VIVACIOUSLY [adverb] B1

Sôi nổi, hăng hái

in a lively and cheerful way

Collocations smile brightly

  • She smiled brightly at the children.

    Cô ấy mỉm cười sôi nổi với các em bé.

3 INTELLIGENTLY [adverb] B2

Thông minh, nhanh trí

in a clever or intelligent way

Collocations think brightly

  • He thought brightly about the problem.

    Anh ấy đã suy nghĩ thông minh về vấn đề đó.