brenda

in Vietnamese Tên Brenda (đối với phụ nữ)

BrE /ˈbreɪndə/ AmE /ˈbreɪndə/

noun en → vi

1 PERSON'S NAME [noun] A2

Tên Brenda (đối với phụ nữ)

a woman's first name

  • Brenda is a popular name in English-speaking countries.

    Tên Brenda rất phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.

2 CHARACTER [noun] B1

Nhân vật Brenda trong phim hoặc chương trình truyền hình

the character of a woman called Brenda in a TV show or film

  • She loves watching the character of Brenda in her favorite TV show.

    Cô ấy thích xem nhân vật Brenda trong bộ phim truyền hình yêu thích của mình.