breakthrough
in Vietnamese Bước đột phá, thành tựu quan trọng
BrE /ˈbreɪkθruː/ AmE /ˈbreɪkθruː/
noun en → vi
Bước đột phá, thành tựu quan trọng
an important discovery or achievement that helps to solve a long-standing problem or advance knowledge in an area
- a breakthrough in sth
- achieve a breakthrough
Collocations medical breakthrough · scientific breakthrough
-
The discovery of penicillin was a major medical breakthrough.
Sự phát hiện ra penicilin là một bước đột phá quan trọng trong y học.
-
Scientists have achieved a significant breakthrough in cancer research.
Các nhà khoa học đã đạt được một thành tựu đáng kể trong nghiên cứu về ung thư.
Idioms
Đạt được bước đột phá, có tiến bộ quan trọng
-
After years of research, they finally made a breakthrough.
Sau nhiều năm nghiên cứu, cuối cùng họ đã đạt được một bước đột phá.