bowman

in Vietnamese Người bắn cung

BrE /ˈbəʊmən/ AmE /ˈboʊmən/

noun en → vi

1 ARCHER [singular] B2

Người bắn cung

a person who shoots arrows from a bow

Collocations bowman in the army

  • He was a skilled bowman during medieval times.

    Ông ấy là một người bắn cung tài giỏi trong thời kỳ trung cổ.

2 PLAYER [singular] C1

Người chơi cung

a player in a sport that uses bows, such as archery or field hockey

Collocations bowman on the team

  • She is one of the best bowmen in her field hockey club.

    Cô ấy là một trong những người chơi cung xuất sắc nhất của câu lạc bộ khúc côn cầu trên sân.