bought

S1 W1

in Vietnamese Mua

BrE /bɔːt/ AmE /bɑːt/

verb en → vi

past bought pp bought

1 BUY [transitive, T + obj] A1

Mua

to buy something

Collocations bought a car · bought groceries

  • I bought a new phone yesterday.

    Tôi đã mua một chiếc điện thoại mới hôm qua.

2 PAY [transitive, T + obj] A1

Thanh toán cho, trả tiền cho

to pay for something or someone

Collocations bought a ticket · bought lunch

  • She bought tickets for the concert.

    Cô ấy đã mua vé cho buổi hòa nhạc.

3 ACQUIRE [transitive, T + obj] B1

Thu được, có được bằng cách mua

to acquire something by buying it

Collocations bought a house · bought shares

  • They bought a new house last year.

    Họ đã mua một ngôi nhà mới năm ngoái.

4 EARN [intransitive] B2

Thu được tiền bằng cách bán hàng hóa hoặc dịch vụ

to earn money by selling goods or services

Collocations bought a lot of customers

  • The company has been buying well this year.

    Công ty đã thu được nhiều khách hàng trong năm nay.

5 TRADE [transitive, T + obj] B2

Đổi lấy, trao đổi

to trade something for another thing

Collocations bought a car for an old one

  • He bought a new bike for his old bicycle.

    Anh ấy đã đổi lấy một chiếc xe đạp mới thay cho chiếc cũ.

6 RECEIVE [transitive, T + obj] C1

Nhận được điều gì đó đổi lấy tiền

to receive something in exchange for money

Collocations bought a ticket

  • She bought a new dress for the party.

    Cô ấy đã mua một chiếc váy mới cho bữa tiệc.

7 OBTAIN [transitive, T + obj] C1

Thu được, có được bằng cách mua

to obtain something by buying it

Collocations bought a new computer

  • They bought a new computer for the office.

    Họ đã mua một chiếc máy tính mới cho văn phòng.

8 SECURE [transitive, T + obj] C1

Đảm bảo, thu được bằng cách mua

to secure something by buying it

Collocations bought a house

  • They bought the company last year.

    Họ đã mua công ty năm ngoái.