bong
in Vietnamese Bóng (trò chơi)
BrE /bɒŋ/ AmE /bɑːŋ/
noun / adjective en → vi
Bóng (trò chơi)
a ball used in a game, especially one that is light and bounces easily
- play with a bong
Collocations bong bóng · đá bong
-
The children were playing with a bong in the park.
Các em bé đang chơi với quả bóng trong công viên.
Ống hút cần sa
a pipe used for smoking cannabis, consisting of a bowl and a long tube
- use a bong
Collocations ống bong · hút cần sa qua ống bong
-
He uses a bong to smoke cannabis.
Anh ấy hút cần sa qua ống bong.