bonfire
in Vietnamese Lò sưởi ngoài trời, đống lửa lớn
BrE /ˈbɒnfaɪə/ AmE /ˈbɑːnfaɪr/
noun en → vi
Lò sưởi ngoài trời, đống lửa lớn
a large fire made outdoors, usually for warmth or celebration
- have a bonfire
Collocations camp bonfire · summer bonfire
-
We had a bonfire to keep warm.
Chúng tôi đã có một đống lửa lớn để sưởi ấm.
-
The campers gathered around the bonfire.
Những người cắm trại tụ tập quanh lò sưởi ngoài trời.
Idioms
Làm việc đến khuya, thức trắng đêm
-
I had to burn the midnight oil to finish my project.
Tôi phải thức trắng đêm để hoàn thành dự án của mình.
Kích thích, thúc đẩy ai đó
-
We need to light a fire under the team.
Chúng ta cần phải kích thích đội ngũ.
Hủy diệt mọi khả năng quay lại
-
He burned his bridges by quitting without notice.
Anh ta đã hủy diệt mọi khả năng quay lại bằng cách từ chức mà không báo trước.