bon
in Vietnamese Đống than đang cháy, cục than hồng
BrE /bɒn/ AmE /bɑːn/
noun / adjective en → vi
Đống than đang cháy, cục than hồng
a piece of coal that is burning and giving heat
- a bon
Collocations a bon fire
-
The children were playing around the bon.
Các em bé đang chơi quanh đống than hồng.
Thuốc kích thích mạnh, ma túy tổng hợp
a drug that makes you feel very happy and excited, but can also be dangerous for your health
- a bon
Collocations take a bon
-
He was arrested for taking a bon.
Anh ta bị bắt vì sử dụng thuốc kích thích mạnh.