boko

in Vietnamese Hệ thống giáo dục Boko Haram, Giáo dục kết hợp Hồi giáo và phương Tây ở miền Bắc Nigeria

BrE /ˈbɒ.kəʊ/ AmE /ˈboʊ.koʊ/

noun / adjective en → vi

1 EDUCATION [singular] C1

Hệ thống giáo dục Boko Haram, Giáo dục kết hợp Hồi giáo và phương Tây ở miền Bắc Nigeria

an education system in northern Nigeria that combines Islamic and Western-style learning methods

Collocations Boko education system

  • The Boko education system aims to provide a balanced curriculum.

    Hệ thống giáo dục Boko nhằm cung cấp một chương trình học cân đối.

2 GROUP [singular] C1

Nhóm Hồi giáo cực đoan Boko Haram, Nhóm khủng bố chống lại giáo dục phương Tây ở miền Bắc Nigeria

a militant Islamist group in northern Nigeria that opposes Western education and has been involved in violent attacks against schools and other targets

Collocations Boko group

  • The Boko group has been blamed for numerous attacks on schools.

    Nhóm Boko đã bị cáo buộc gây ra nhiều vụ tấn công vào các trường học.