bodied
in Vietnamese Có thành viên là người nào đó / Nhóm có thành viên
BrE /ˈbɒɪdɪd/ AmE /ˈboʊdɪd/
adjective en → vi
Có thành viên là người nào đó / Nhóm có thành viên
having a particular person or people as members of a team, group, etc.
- a bodied team
Collocations bodied staff · bodied members
-
The project has a highly skilled bodied team.
Dự án có một đội ngũ thành viên kỹ năng cao.
Có thân xác / Có hình hài
having a physical body; not spiritual or ghostly
- a bodied presence
Collocations bodied form · bodied existence
-
She is a bodied presence in the room.
Cô ấy có sự hiện diện rõ ràng trong phòng.