bobby
in Vietnamese Cảnh sát viên (ở Anh)
BrE /ˈbɒbi/ AmE /ˈbɑːbi/
noun en → vi
Cảnh sát viên (ở Anh)
a police officer in the UK, especially a young one or one on a bicycle
- a bobby
Collocations bobby on the beat · young bobby
-
A bobby was patrolling the streets.
Một cảnh sát viên đang tuần tra trên đường phố.
Tên gọi thân mật cho Robert hoặc các tên khác kết thúc bằng -bert
a boy's name, short for Robert or other names ending in -bert
- Bobby
-
His name is Bobby.
Tên cậu ấy là Bobby.