boar
in Vietnamese hổ lợn đực, heo rừng đực
BrE /bɔːr/ AmE /bor/
noun en → vi
hổ lợn đực, heo rừng đực
a male pig that lives in the wild
Collocations wild boar
-
The hunters were tracking a wild boar.
Những thợ săn đang theo dõi một con hổ lợn đực.
săn hổ lợn, săn heo rừng
the sport of hunting wild boars
Collocations boar hunt
-
The boar hunt was a dangerous but exhilarating experience.
Cuộc săn hổ lợn là một trải nghiệm nguy hiểm nhưng đầy phấn khích.