block
in Vietnamese Cản trở, ngăn chặn
BrE /blɒk/ AmE /blɑːk/
verb / noun en → vi
past blocked pp blocked ing blocking
Cản trở, ngăn chặn
to prevent something from moving or happening
- block somebody/something
Collocations block traffic · block the entrance
-
The fallen tree blocked the road.
Cây đổ đã cản trở con đường.
Ngăn chặn, làm hỏng
to stop something from happening or working properly
- block somebody/something
Collocations block a signal · block an email
-
The firewall blocks unauthorized access.
Tường lửa ngăn chặn truy cập không được phép.
Căn hộ, tòa nhà
a large building divided into separate apartments or offices
- live in a block
Collocations apartment block · office block
-
She lives in a block of flats.
Cô ấy sống trong một tòa nhà căn hộ.
Khu vực, khu phố
an area of land or buildings, especially one surrounded by streets
- a block of houses
Collocations residential block · commercial block
-
The old town is a historic block.
Phần phố cổ là một khu vực lịch sử.
Nhóm, khối
a group of similar things that are together or happen at the same time
- block of wood
Collocations block of ice · block of stone
-
A block of flats was built last year.
Một tòa nhà căn hộ đã được xây dựng năm ngoái.
Khoảng thời gian mất trí nhớ, quên lãng
a period when you cannot think clearly or remember things well
- memory block
Collocations writer's block · creative block
-
She had a mental block and couldn't remember her lines.
Cô ấy đã bị mất trí nhớ và không thể nhớ lời thoại của mình.
Đơn vị đo lường, khối lượng
a unit of measurement for the size or amount of something, especially in computing
- block of data
Collocations data block · memory block
-
The file is divided into blocks.
Tập tin được chia thành các khối.
Khoảng cách, đoạn đường
a distance of about two city blocks (the space between two streets)
- walk a block
Collocations one block away · two blocks from here
-
The store is just one block away.
Cửa hàng chỉ cách đây một đoạn đường.
Phrasal verbs
Che chắn, che khuất
-
The trees block out the sun.
Cây cối che khuất ánh nắng.
Dừng dòng chảy, chặn lại
-
The drain was blocked up with leaves.
Ống cống bị chặn bởi lá cây.
Tách biệt, cách ly
-
They blocked off the street for the parade.
Họ đã tách biệt con đường cho cuộc diễu hành.
Bao quanh, bao vây
-
The house is blocked in by tall buildings.
Nhà bị bao vây bởi các tòa nhà cao.
Cách xa, cách một đoạn đường
-
The park is two blocks away.
Parc nằm cách đây hai đoạn đường.
Idioms
Cản trở con đường của ai đó
-
He blocked her way to the door.
Anh ta đã cản đường cô ấy đến cửa.
Cản trở tầm nhìn của ai đó
-
The tall building blocks my view of the mountains.
Tòa nhà cao cản trở tầm nhìn của tôi về núi.
Cản đường đi của ai đó
-
The fallen tree blocked their path.
Cây đổ cản đường đi của họ.