block

S1 W1

in Vietnamese Cản trở, ngăn chặn

BrE /blɒk/ AmE /blɑːk/

verb / noun en → vi

past blocked pp blocked ing blocking

1 OBSTRUCT [transitive, T + obj] A2

Cản trở, ngăn chặn

to prevent something from moving or happening

  • block somebody/something

Collocations block traffic · block the entrance

  • The fallen tree blocked the road.

    Cây đổ đã cản trở con đường.

2 PREVENT [transitive, T + obj] B1

Ngăn chặn, làm hỏng

to stop something from happening or working properly

  • block somebody/something

Collocations block a signal · block an email

  • The firewall blocks unauthorized access.

    Tường lửa ngăn chặn truy cập không được phép.

3 BUILDING [countable] A2

Căn hộ, tòa nhà

a large building divided into separate apartments or offices

  • live in a block

Collocations apartment block · office block

  • She lives in a block of flats.

    Cô ấy sống trong một tòa nhà căn hộ.

4 AREA [countable] B1

Khu vực, khu phố

an area of land or buildings, especially one surrounded by streets

  • a block of houses

Collocations residential block · commercial block

  • The old town is a historic block.

    Phần phố cổ là một khu vực lịch sử.

5 GROUP [countable] B1

Nhóm, khối

a group of similar things that are together or happen at the same time

  • block of wood

Collocations block of ice · block of stone

  • A block of flats was built last year.

    Một tòa nhà căn hộ đã được xây dựng năm ngoái.

6 MEMORY [countable] B2

Khoảng thời gian mất trí nhớ, quên lãng

a period when you cannot think clearly or remember things well

  • memory block

Collocations writer's block · creative block

  • She had a mental block and couldn't remember her lines.

    Cô ấy đã bị mất trí nhớ và không thể nhớ lời thoại của mình.

7 MEASURE [countable] B2

Đơn vị đo lường, khối lượng

a unit of measurement for the size or amount of something, especially in computing

  • block of data

Collocations data block · memory block

  • The file is divided into blocks.

    Tập tin được chia thành các khối.

8 DISTANCE [countable] B1

Khoảng cách, đoạn đường

a distance of about two city blocks (the space between two streets)

  • walk a block

Collocations one block away · two blocks from here

  • The store is just one block away.

    Cửa hàng chỉ cách đây một đoạn đường.

Phrasal verbs

block out HIDE/SHADE B1

Che chắn, che khuất

  • The trees block out the sun.

    Cây cối che khuất ánh nắng.

block up STOP FLOW B1

Dừng dòng chảy, chặn lại

  • The drain was blocked up with leaves.

    Ống cống bị chặn bởi lá cây.

block off SEPARATE/ISOLATE B1

Tách biệt, cách ly

  • They blocked off the street for the parade.

    Họ đã tách biệt con đường cho cuộc diễu hành.

block in ENCLOSE/CONFINED B1

Bao quanh, bao vây

  • The house is blocked in by tall buildings.

    Nhà bị bao vây bởi các tòa nhà cao.

block away DISTANCE B1

Cách xa, cách một đoạn đường

  • The park is two blocks away.

    Parc nằm cách đây hai đoạn đường.

Idioms

block someone's way B2

Cản trở con đường của ai đó

  • He blocked her way to the door.

    Anh ta đã cản đường cô ấy đến cửa.

block someone's view B2

Cản trở tầm nhìn của ai đó

  • The tall building blocks my view of the mountains.

    Tòa nhà cao cản trở tầm nhìn của tôi về núi.

block someone's path B2

Cản đường đi của ai đó

  • The fallen tree blocked their path.

    Cây đổ cản đường đi của họ.