blasphemy
in Vietnamese Sự xúc phạm tôn giáo, lời thề thốt không kính trọng về thần thánh hoặc những gì liên quan đến tôn giáo
BrE /ˈblæs.fə.mi/ AmE /ˈblæs.fə.mi/
noun en → vi
Sự xúc phạm tôn giáo, lời thề thốt không kính trọng về thần thánh hoặc những gì liên quan đến tôn giáo
an insult or disrespectful remark about God, a holy person, or something connected with religion
- blasphemy against God
Collocations blasphemy law · blasphemy trial
-
The book was banned for blasphemy.
Cuốn sách bị cấm vì xúc phạm tôn giáo.
Sự xúc phạm đến điều gì đó quan trọng như quốc kỳ hoặc lãnh đạo đất nước
an insult or disrespectful remark about someone or something that is considered to be very important, such as a national flag or the country's leader
- blasphemy against something
Collocations national blasphemy · insulting the nation's leader
-
The artist was accused of blasphemy for burning a national flag.
Nhà nghệ thuật bị cáo buộc xúc phạm vì đã đốt quốc kỳ.