bitten
in Vietnamese Được cắn bởi động vật hoặc người, bị thương do răng của động vật hoặc người
BrE /ˈbɪtən/ AmE /ˈbɪtən/
adjective en → vi
Được cắn bởi động vật hoặc người, bị thương do răng của động vật hoặc người
having been hurt by the teeth of an animal or person
Collocations bitten by a dog · a bitten finger
-
She was badly bitten by the stray dog.
Cô ấy bị con chó hoang cắn rất nặng.
Được mắc trên cần câu cá
having been caught on a fishing hook
Collocations a fish that has been bitten by the hook
-
The fish was already bitten when I reeled it in.
Khi tôi kéo con cá lên, nó đã bị mắc trên cần câu.
Được cắn bởi côn trùng như muỗi hoặc ve
having been bitten by insects such as mosquitoes or fleas
Collocations bitten by a mosquito
-
He was bitten all over by mosquitoes.
Anh ấy bị muỗi cắn khắp người.
Được cắn hoặc nhai như bị răng cắn
having been bitten into or chewed on, as if by teeth
Collocations bitten bread
-
The sandwich was bitten in half.
Cái bánh mì kẹp bị cắn làm đôi.
Được cắn bởi người khác, thường trong một cuộc chiến hoặc như hình phạt
having been bitten by another person, often in a fight or as punishment
Collocations bitten by a child
-
The child was bitten in the arm.
Trẻ em bị cắn vào cánh tay.
Được tấn công bởi một virus máy tính hoặc phần mềm độc hại
having been affected by a computer virus or malware
Collocations bitten by a virus
-
The computer was bitten by a virus.
Máy tính bị tấn công bởi một virus.
Được ảnh hưởng hoặc bị tổn hại bởi điều gì đó, thường theo cách tiêu cực
having been affected or harmed by something, often in a negative way
Collocations bitten by a situation
-
She was bitten by her own success.
Nàng bị ảnh hưởng tiêu cực bởi thành công của chính mình.
Được ảnh hưởng hoặc bị tổn hại bởi một quyết định, thường theo cách bất ngờ
having been affected or harmed by a decision, often in an unexpected way
Collocations bitten by a decision
-
He was bitten by his own decision.
Anh ấy bị ảnh hưởng bất ngờ bởi quyết định của chính mình.