bitten

S2 W1

in Vietnamese Được cắn bởi động vật hoặc người, bị thương do răng của động vật hoặc người

BrE /ˈbɪtən/ AmE /ˈbɪtən/

adjective en → vi

1 INJURED BY ANIMAL [not gradable] A2

Được cắn bởi động vật hoặc người, bị thương do răng của động vật hoặc người

having been hurt by the teeth of an animal or person

Collocations bitten by a dog · a bitten finger

  • She was badly bitten by the stray dog.

    Cô ấy bị con chó hoang cắn rất nặng.

2 FISHING [not gradable] B1

Được mắc trên cần câu cá

having been caught on a fishing hook

Collocations a fish that has been bitten by the hook

  • The fish was already bitten when I reeled it in.

    Khi tôi kéo con cá lên, nó đã bị mắc trên cần câu.

3 BITTEN BY INSECTS [not gradable] B1

Được cắn bởi côn trùng như muỗi hoặc ve

having been bitten by insects such as mosquitoes or fleas

Collocations bitten by a mosquito

  • He was bitten all over by mosquitoes.

    Anh ấy bị muỗi cắn khắp người.

4 BITTEN BY FOOD [not gradable] B2

Được cắn hoặc nhai như bị răng cắn

having been bitten into or chewed on, as if by teeth

Collocations bitten bread

  • The sandwich was bitten in half.

    Cái bánh mì kẹp bị cắn làm đôi.

5 BITTEN BY A PERSON [not gradable] B2

Được cắn bởi người khác, thường trong một cuộc chiến hoặc như hình phạt

having been bitten by another person, often in a fight or as punishment

Collocations bitten by a child

  • The child was bitten in the arm.

    Trẻ em bị cắn vào cánh tay.

6 BITTEN BY A COMPUTER [not gradable] C1

Được tấn công bởi một virus máy tính hoặc phần mềm độc hại

having been affected by a computer virus or malware

Collocations bitten by a virus

  • The computer was bitten by a virus.

    Máy tính bị tấn công bởi một virus.

7 BITTEN BY A SITUATION [not gradable] C1

Được ảnh hưởng hoặc bị tổn hại bởi điều gì đó, thường theo cách tiêu cực

having been affected or harmed by something, often in a negative way

Collocations bitten by a situation

  • She was bitten by her own success.

    Nàng bị ảnh hưởng tiêu cực bởi thành công của chính mình.

8 BITTEN BY A DECISION [not gradable] C1

Được ảnh hưởng hoặc bị tổn hại bởi một quyết định, thường theo cách bất ngờ

having been affected or harmed by a decision, often in an unexpected way

Collocations bitten by a decision

  • He was bitten by his own decision.

    Anh ấy bị ảnh hưởng bất ngờ bởi quyết định của chính mình.