bitch

in Vietnamese Con chó cái

BrE /bɪtʃ/ AmE /bɪtʃ/

noun en → vi

1 ANIMAL [singular] B2

Con chó cái

a female dog

Collocations bitch and pup

  • The bitch gave birth to a litter of puppies.

    Con chó cái đã sinh ra một lứa chó con.

2 INSULT [singular] B1

Tên gọi thô lỗ cho phụ nữ hoặc cô gái khó chịu

an insulting word for an unpleasant woman or girl

Collocations bitch slap

  • She called her a bitch.

    Cô ta gọi cô ấy là con điếm.

3 COMPLAIN [infinite] B2

Than vãn, kêu ca

to complain in an annoying way, especially about small or unimportant things

Collocations bitch and moan

  • Stop bitching about the weather.

    Hãy ngừng than vãn về thời tiết.

4 SLANG [singular] C1

Tên gọi thô lỗ cho phụ nữ được cho là phóng đãng hoặc không trung thực

a woman who is thought to be sexually promiscuous or dishonest

Collocations slutty bitch

  • He called her a slutty bitch.

    Anh ta gọi cô ấy là một con điếm dâm đãng.

10 IDIOM [infinite] C1

Làm việc vất vả và nhiều giờ

to work very hard and for long hours, especially in a way that is not enjoyable or rewarding

Collocations work like a dog

  • She's been bitching and moaning about her job, but she still works like a dog.

    Cô ấy đã than vãn về công việc của mình nhưng vẫn làm việc như một con chó.

Idioms

bitch and moan B2

Than vãn, kêu ca

  • She's always bitching and moaning about her boss.

    Cô ấy luôn than vãn về sếp của mình.

work like a dog C1

Làm việc vất vả và nhiều giờ

  • He's been working like a dog to pay off his debts.

    Anh ta đã làm việc như một con chó để trả nợ.