bitch
in Vietnamese Con chó cái
BrE /bɪtʃ/ AmE /bɪtʃ/
noun en → vi
Con chó cái
a female dog
Collocations bitch and pup
-
The bitch gave birth to a litter of puppies.
Con chó cái đã sinh ra một lứa chó con.
Tên gọi thô lỗ cho phụ nữ hoặc cô gái khó chịu
an insulting word for an unpleasant woman or girl
Collocations bitch slap
-
She called her a bitch.
Cô ta gọi cô ấy là con điếm.
Than vãn, kêu ca
to complain in an annoying way, especially about small or unimportant things
Collocations bitch and moan
-
Stop bitching about the weather.
Hãy ngừng than vãn về thời tiết.
Tên gọi thô lỗ cho phụ nữ được cho là phóng đãng hoặc không trung thực
a woman who is thought to be sexually promiscuous or dishonest
Collocations slutty bitch
-
He called her a slutty bitch.
Anh ta gọi cô ấy là một con điếm dâm đãng.
Làm việc vất vả và nhiều giờ
to work very hard and for long hours, especially in a way that is not enjoyable or rewarding
Collocations work like a dog
-
She's been bitching and moaning about her job, but she still works like a dog.
Cô ấy đã than vãn về công việc của mình nhưng vẫn làm việc như một con chó.
Idioms
Than vãn, kêu ca
-
She's always bitching and moaning about her boss.
Cô ấy luôn than vãn về sếp của mình.
Làm việc vất vả và nhiều giờ
-
He's been working like a dog to pay off his debts.
Anh ta đã làm việc như một con chó để trả nợ.