birch
in Vietnamese Cây sồi trắng, cây bạch dương
BrE /bɜːtʃ/ AmE /bɜːrtʃ/
noun en → vi
Cây sồi trắng, cây bạch dương
a small tree with white bark that is often used for making furniture and paper
- birch wood
Collocations birch wood · birch bark
-
The furniture is made from birch wood.
Cây đồ nội thất được làm từ gỗ bạch dương.
Chiếc cành cây sồi trắng, cây bạch dương
a branch of a birch tree
- birch twig
Collocations birch twig · birch branch
-
She picked up a birch twig and started to draw in the sand.
Cô ấy nhặt một chiếc cành cây bạch dương và bắt đầu vẽ trên cát.